BẢNG GIÁ

BẢNG GIÁ THIẾT KẾ KIẾN TRÚC – NỘI THẤT

BẢNG GIÁ THIẾT KẾ KIẾN TRÚC – NỘI THẤT CÔNG TY CỔ PHẦN KIẾN TRÚC NEW HOUSE

 

I. Quy trình thiết kế

1. Khảo sát hiện trạng – Đặt cọc thiết kế:– KIẾN TRÚC NEW HOUSE đến đo đạc và khảo sát hiện trạng địa điểm xây dựng.

KIẾN TRÚC NEW HOUSE  và khách hàng thống nhất nội dung công việc và thời gian thiết kế.

– Khách hàng tạm ứng 10% phí thiết kế nhưng không dưới 3 triệu.

(Đối với thiết kế nội thất giai đoạn này số tiền tạm ứng có thể từ 10% – 30% phí thiết kế – tùy thuộc đặc thù từng công trình)

2. Thiết kế sơ bộ – Ký hợp đồng thiết kế:–  KIẾN TRÚC NEW HOUSE thiết kế kiến trúc các bản vẽ sơ bộ bằng hình ảnh và thuyết minh.
–  KIẾN TRÚC NEW HOUSE chỉnh sửa (nếu có) và thống nhất phương án thiết kế sơ bộ với khách hàng.
– Hai bên ký kết hợp đồng và Khách hàng tạm ứng tiếp 50% giá trị hợp đồng thiết kế.
3. Thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công – bàn giao Hồ sơ để thẩm tra, kiểm tra:–  KIẾN TRÚC NEW HOUSE thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công và bàn giao cho khách hàng 80% khối lượng hồ sơ bản vẽkỹ thuật thi công để khách hàng kiểm tra, thẩm tra.
– Khách hàng tạm ứng tiếp 20% giá trị hợp đồng thiết kế.
4. Điều chỉnh hồ sơ  – Bàn giao Hồ sơ thiết kế:–  KIẾN TRÚC NEW HOUSE điều chỉnh( nếu có ) và hoàn thiện hồ sơ bản vẽ thi công và bàn giao cho khách hàng.
– Khách hàng thanh toán hết 20% giá trị hợp đồng thiết kế còn lại.

II. Đơn giá thiết kế Kiến trúc Nhà ở (bao gồm các phần Kiến trúc, kết cấu, điện, nước, TTLL…) :

Thể loại công trìnhThiết kế kiến trúc Đơn giá (đ/m2 sàn)
Nhà ống 1 mặt tiền 80.000 VNĐ
Nhà ống 2 mặt tiền trở lên 90.000  VNĐ
Nhà kiểu biệt thự (từ 1 đến 2 mặt tiền) 100.000 – 120.000  VNĐ
Nhà biệt thự (3 mặt tiền trở lên) 120.000 – 150.000  VNĐ

* Đối với những trường hợp tư vấn thiết kế từ xa, đơn giá thiết kế nhân (x) với hệ số 0.9

* Đối với những công trình có tổng diện tích từ 300 đến 500m2 thì đơn giá thiết kế nhân (x) với hệ số 0.9

* Đối với những công trình có tổng diện tích từ 500m2 trở lên thì đơn giá thiết kế nhân (x) với hệ số 0.8

* Miễn phí lập Hồ sơ xin phép xây dựng đối với khách hàng ký hợp đồng thiết kế nhà có tổng diện tích sàn >= 300m2

* Trường hợp khách hàng đã từng thiết kế ở KIẾN TRÚC NEW HOUSE, các hợp đồng thiết kế sau được giảm 10%.

* Giá trị hợp đồng thiết kế kiến trúc tối thiểu là 13.000.000đ.

III. Đơn giá thiết kế Nội thất (đv tính: đ/m2 sàn) :

Thể loại công trình

Thiết kế kiến trúc

Đơn giá (đ/m2 sàn)
Văn phòng 100.000  VNĐ
Nhà ở, nhà chung cư 150.000  VNĐ
Biệt thự, Bar, café, nhà hàng, showroom 150.000 – 180.000  VNĐ

Đối với những trường hợp tư vấn thiết kế từ xa, đơn giá thiết kế nhân (x) với hệ số 0.9

  •  Đối với những công trình có tổng diện tích dưới 100m2 thì đơn giá thiết kế nhân (x) với hệ số 1.2
  • Đối với những công trình có tổng diện tích từ 300 đến 500m2 thì đơn giá thiết kế nhân (x) với hệ số 0.9
  • Đối với những công trình có tổng diện tích từ 500m2 trở lên thì đơn giá thiết kế nhân (x) với hệ số 0.8
  • Giảm 50% phí thiết kế đối với công trình KIẾN TRÚC NEW HOUSE nhận thi công trọn gói
  • Trường hợp thiết kế nội thất phải thay đổi cơ cấu ngăn phòng (tường gạch, vị trí WC) hoặc thay đổi kết cấu chịu lực (cột, dầm, sàn, thang bê tông cốt thép): đơn giá thiết kế trên phải nhân (x) với hệ số từ 1,2 đến 1,5.
  • Giá trị hợp đồng thiết kế nội thất tối thiểu là 12.000.000đ.
  • Đối với những trường hợp vừa thiết kế kiến trúc vừa thiết kế nội thất, thì đơn giá thiết kế nội thất nhân (x) với hệ số 0,7

IV. Công trình khác :

– Phí thiết kế sân vườn, cổng tường rào, vườn sỏi, bể cảnh…: Phí thiết kế =100.000đ/m2. Phần vườn có thêm thiết kế mảng đứng, tính thêm theo m2 mảng đứng. Đối với hợp đồng đơn lẻ, giá trị không dưới 5.000.000đ.

– Phí thiết kế Kiến trúc: từ 2,7% – 4,5% định mức đầu tư

– Phí thiết kế Nội thất : từ 5,0 – 7,0% định mức đầu tư

– Các công trình có độ phức tạp cao, diện tích thiết kế quá nhỏ hoặc có những yêu cầu thiết kế đặc biệt sẽ có đơn giá thiết kế thoả thuận theo từng cộng trình cụ thể.

V. Lập dự toán xây dựng: 10% phí thiết kế công trình

VI. Quy trình thiết kế: Xem tại chuyên mục quy trình thiết kế

VII. Phí thiết kế hạng mục riêng lẻ áp dụng đối với nhà ở dân dụng :

– Lập Hồ sơ xin phép xây dựng nhà ở tư nhân dưới 6 tầng : 5.000.000đ/nhà (gồm 02 bộ hồ sơ thiết kế xin phép xây dựng tiêu chuẩn + Chứng chỉ hành nghề + Đăng ký kinh doanh)

– Đơn giá thiết kế Kết cấu chịu lực BTCT : 20.000đ/m2 sàn

– Đơn giá thiết kế Điện : 10.000đ/m2 sàn

– Đơn giá thiết kế Cấp thoát nước : 10.000đ/m2 sàn

VIII. Quy cách hồ sơ

I NỘI DUNG HỒ SƠ ( đối với thiết kế xây mới)
1 Hồ sơ phối cảnh mặt tiền + Phối cảnh 3D mặt tiền góc nhìn chính, phụ x
2 Hồ sơ kiến trúc + Mặt bằng kỹ thuật các tầng.
+ Các mặt đứng triển khai.
+ Các mặt cắt kỹ thuật thi công.
x
3 Hồ sơ chi tiết cấu tạo + Chi tiết thang, ban công, vệ sinh, cửa và các các chi tiết khác của công trình. x
4 Hồ sơ kết cấu + Mặt bằng, mặt cắt chi tiết móng, bể phốt, bể nước…
+ Mặt bằng, mặt cắt dầm sàn, cột các tầng.
+ Chi tiết kết cấu cầu thang, chi tiết cột, chi tiết dầm.
+ Các bản thống kê thép.
X
5 Hồ sơ thiết kế kỹ thuật Điện – Nước + Bố trí điện công trình.
+ Cấp thoát nước công trình.
+ Hệ thống thông tin liên lạc; Hệ thống chống sét.
x
6 Giám sát tác giả + Trách nhiệm giải đáp thắc mắc, không bao gồm giám sát thi công. x
7 Hỗ trợ giám sát mở rộng + Hỗ trợ CĐT kiểm tra sắt thép trước ngày đổ bê tông.
II NỘI DUNG HỒ SƠ (đối với thiết kế nội thất)
1 Hồ sơ phối cảnh các góc chính + Phối cảnh 3D mặt tiền góc nhìn chính, phụ x
2 Hồ sơ chi tiết nội thất + Mặt bằng kỹ thuật các tầng, các phòng
+ Các mặt đứng triển khai.
+ Các mặt cắt kỹ thuật thi công.
x
3 Hồ sơ chi tiết cấu tạo đồ nội thất + Bản vẽ chi tiết lát sàn, kiểu cách ốp lát, chủng loại, mã hiệu vật liệu, cách thức thi công…+ Bản vẽ chi tiết trần đèn trang trí, vị trí lắp đạt các loại đèn, thiết bị…

+ Bản vẽ chi tiết các đồ đạc nội thất (bàn, ghế, giường, tủ, vật dụng trang trí…)

+ Bản vẽ chi tiết cửa, hoa sắt bảo vệ, chi tiết vách kính, rèm…)

+ Thống kê số lượng, khối lượng, chủng loại vật tư nội thất.

x
4 Hồ sơ thiết kế kỹ thuật Điện – Nước – Điện động lực, điện chiếu sáng, trang trí, điện thoại, internet, cap TV, chống sét, báo cháy…(theo nhu cầu của Chủ đầu tư). Bao gồm mặt bằng bố trí thiết bị, đi dây, tính toán công suất tiêu thụ, sơ đồ nguyên lý cấp điện. x
5 Giám sát tác giả + Trách nhiệm giải đáp thắc mắc, không bao gồm giám sát thi công.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *